Mua gì cũng được giảm giá, hoàn tiền ==> Bấm vào đây
Theo đó, mức điểm nhận hồ sơ của 19 trường ĐH khối quân sự sẽ dao động từ 15,5 đến 23 điểm tùy từng trường/ngành, tổ hợp xét tuyển cũng như vùng miền và giới tính của thí sinh.
Xem thêm:
Để xem điểm sàn xét tuyển vào Các trường khối Y Dược năm 2017, bạn thực hiện như sau:
Soạn tin: HS Mãtrường+2017 gửi 8785
- Mã trường là mã trường ĐH mà bạn muốn xem điểm sàn XT
VD: ĐH Y Hà Nội có mã trường là YPB ;
Soạn tin: HS YPB2017 gửi 8785
Soạn tin: HS YPB2017 gửi 8785
Cụ thể như sau:
Xem thêm:
STT
|
Trường/Ngành
|
Mã trường
|
Soạn tin
|
1
|
ĐH Y Hà Nội
|
YHB
|
Soạn: HS YHB2017 gửi 8785
|
2
|
ĐH Dược Hà Nội
|
DKH
|
Soạn: HS DKH2017 gửi 8785
|
3
|
ĐH Y Dược - ĐH Thái Nguyên
|
DTY
|
Soạn: HS DTY2017 gửi 8785
|
4
|
HV Quân Y
|
YQH
|
Soạn: HS YQH2017 gửi 8785
|
Bác sĩ đa khoa (dân sự)
|
YQH1
|
Soạn: HS YQH12017 gửi 8785
|
|
Bác sĩ đa khoa (quân sự)
|
YQH2
|
Soạn: HS YQH22017 gửi 8785
|
|
Dược sĩ đại học (dân sự)
|
YQH3
|
Soạn: HS YQH32017 gửi 8785
|
|
5
|
ĐH Y khoa Vinh
|
YKV
|
Soạn: HS YKV2017 gửi 8785
|
Bác sĩ đa khoa
|
YKV1
|
Soạn: HS YKV12017 gửi 8785
|
|
Y học dự phòng
|
YKV2
|
Soạn: HS YKV22017 gửi 8785
|
|
Y tế công cộng
|
YKV3
|
Soạn: HS YKV32017 gửi 8785
|
|
Cử nhân điều dưỡng
|
YKV4
|
Soạn: HS YKV42017 gửi 8785
|
|
Cử nhân xét nghiệm
|
YKV5
|
Soạn: HS YKV52017 gửi 8785
|
|
6
|
ĐH Y Dược Hải Phòng
|
YPB
|
Soạn: HS YPB2017 gửi 8785
|
Y đa khoa
|
YPB1
|
Soạn: HS YPB12017 gửi 8785
|
|
Y dự phòng
|
YPB2
|
Soạn: HS YPB22017 gửi 8785
|
|
Y học cổ truyền
|
YPB3
|
Soạn: HS YPB32017 gửi 8785
|
|
Răng hàm mặt
|
YPB4
|
Soạn: HS YPB42017 gửi 8785
|
|
Dược học A
|
YPB5
|
Soạn: HS YPB52017 gửi 8785
|
|
Dược học B
|
YPB6
|
Soạn: HS YPB62017 gửi 8785
|
|
Điều dưỡng
|
YPB7
|
Soạn: HS YPB72017 gửi 8785
|
|
Xét nghiệm Y học
|
YPB8
|
Soạn: HS YPB82017 gửi 8785
|
|
7
|
ĐH Y Dược TP.HCM
|
YDS
|
Soạn: HS YDS2017 gửi 8785
|
Y đa khoa
|
YDS1
|
Soạn: HS YDS12017 gửi 8785
|
|
Răng hàm mặt
|
YDS2
|
Soạn: HS YDS22017 gửi 8785
|
|
Dược học
|
YDS3
|
Soạn: HS YDS32017 gửi 8785
|
|
Xét nghiệm Y học
|
YDS4
|
Soạn: HS YDS42017 gửi 8785
|
|
Y học cổ truyền
|
YDS5
|
Soạn: HS YDS52017 gửi 8785
|
|
Y học dự phòng
|
YDS6
|
Soạn: HS YDS62017 gửi 8785
|
|
Kỹ thuật hình ảnh Y học
|
YDS7
|
Soạn: HS YDS72017 gửi 8785
|
|
Điều dưỡng
|
YDS8
|
Soạn: HS YDS82017 gửi 8785
|
|
Điều dưỡng gây mê
|
YDS9
|
Soạn: HS YDS92017 gửi 8785
|
|
Phục hồi chức năng
|
YDS10
|
Soạn: HS YDS102017 gửi 8785
|
|
Phục hình răng
|
YDS11
|
Soạn: HS YDS112017 gửi 8785
|
|
Y tế công cộng
|
YDS12
|
Soạn: HS YDS122017 gửi 8785
|
|
Điều dưỡng hộ sinh
|
YDS13
|
Soạn: HS YDS132017 gửi 8785
|
|
8
|
ĐH Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
|
YDN
|
Soạn: HS YDN2017 gửi 8785
|
Xét nghiệm y học
|
YDN1
|
Soạn: HS YDN12017 gửi 8785
|
|
Dược học
|
YDN2
|
Soạn: HS YDN22017 gửi 8785
|
|
Điều dưỡng
|
YDN3
|
Soạn: HS YDN32017 gửi 8785
|
|
Điều dưỡng gây mê hồi sức
|
YDN4
|
Soạn: HS YDN42017 gửi 8785
|
|
Phục hồi chức năng
|
YDN5
|
Soạn: HS YDN52017 gửi 8785
|
|
Kỹ thuật hình ảnh y học
|
YDN6
|
Soạn: HS YDN62017 gửi 8785
|
|
Y tế công cộng
|
YDN7
|
Soạn: HS YDN72017 gửi 8785
|
|
Y đa khoa
|
YDN8
|
Soạn: HS YDN82017 gửi 8785
|
|
Răng hàm mặt
|
YDN9
|
Soạn: HS YDN92017 gửi 8785
|
|
9
|
ĐH Y tế cộng đồng
|
YTC
|
Soạn: HS YTC2017 gửi 8785
|
10
|
ĐH Y Thái Bình
|
YTB
|
Soạn: HS YTB2017 gửi 8785
|
11
|
Khoa Y Dược - ĐHQG Hà Nội
|
QHY
|
Soạn: HS QHY2017 gửi 8785
|
Dược học
|
QHY1
|
Soạn: HS QHY12017 gửi 8785
|
|
Y đa khoa
|
QHY2
|
Soạn: HS QHY22017 gửi 8785
|
|
Răng hàm mặt
|
QHY3
|
Soạn: HS QHY32017 gửi 8785
|
|
12
|
ĐH Hồng Bàng
|
HBU
|
Soạn: HS HBU2017 gửi 8785
|
Dược học
|
HBU1
|
Soạn: HS HBU12017 gửi 8785
|
|
Răng hàm mặt
|
HBU2
|
Soạn: HS HBU22017 gửi 8785
|
|
13
|
ĐH Duy Tân
|
DTU
|
Soạn: HS DTU2017 gửi 8785
|
Dược sĩ đại học
|
DTU1
|
Soạn: HS DTU12017 gửi 8785
|
|
Bác sĩ đa khoa
|
DTU2
|
Soạn: HS DTU22017 gửi 8785
|
|
14
|
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
|
TYS
|
Soạn: HS TYS2017 gửi 8785
|
Răng hàm mặt
|
TYS1
|
Soạn: HS TYS12017 gửi 8785
|
|
Y đa khoa
|
TYS2
|
Soạn: HS TYS22017 gửi 8785
|
|
Y tế cộng đồng
|
TYS3
|
Soạn: HS TYS32017 gửi 8785
|
|
Điều dưỡng
|
TYS4
|
Soạn: HS TYS42017 gửi 8785
|
|
Xét nghiệm y học
|
TYS5
|
Soạn: HS TYS52017 gửi 8785
|
|
Kỹ thuật y học
|
TYS6
|
Soạn: HS TYS62017 gửi 8785
|
|
Khúc xạ nhãn khoa
|
TYS7
|
Soạn: HS TYS72017 gửi 8785
|
|
Dược học
|
TYS8
|
Soạn: HS TYS82017 gửi 8785
|
|
15
|
ĐH Y Dược Cần Thơ
|
YCT
|
Soạn: HS YCT2017 gửi 8785
|
Y đa
khoa
|
YCT1
|
Soạn: HS YCT12017 gửi 8785
|
|
Răng hàm mặt
|
YCT2
|
Soạn: HS YCT22017 gửi 8785
|
|
Dược
|
YCT3
|
Soạn: HS YCT32017 gửi 8785
|
|
Y học cổ
truyền
|
YCT4
|
Soạn: HS YCT42017 gửi 8785
|
|
Y học dự
phòng
|
YCT5
|
Soạn: HS YCT52017 gửi 8785
|
|
Xét nghiệm
|
YCT6
|
Soạn: HS YCT62017 gửi 8785
|
|
Điều dưỡng
|
YCT7
|
Soạn: HS YCT72017 gửi 8785
|
|
Y tế công
cộng
|
YCT8
|
Soạn: HS YCT82017 gửi 8785
|

0 nhận xét Blogger 0 Facebook
Post a Comment