
Theo đó, các trường THPT công lập, chỉ tiêu cụ thể gồm:
TT | Tên trường | Loại hình | Tổng số chỉ tiêu tuyển sinh | Ghi chú | |
Học sinh | Số lớp | ||||
1 | THPT Phan Châu Trinh | Công lập | 1.260 | 30 | |
2 | THPT Hoà Vang | Công lập | 378 | 9 | |
3 | THPT Phan Thành Tài | Công lập | 462 | 11 | |
4 | THPT Ông Ích Khiêm | Công lập | 585 | 13 | |
5 | THPT Phạm Phú Thứ | Công lập | 504 | 12 | |
6 | THPT Thái Phiên | Công lập | 756 | 18 | |
7 | THPT Hoàng Hoa Thám | Công lập | 504 | 12 | |
8 | THPT Ngũ Hành Sơn | Công lập | 462 | 11 | |
9 | THPT Nguyễn Trãi | Công lập | 462 | 11 | |
10 | THPT Tôn Thất Tùng | Công lập | 462 | 11 | |
11 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | Công lập | 378 | 9 | |
12 | THPT Trần Phú | Công lập | 798 | 19 | |
13 | THPT Thanh Khê | Công lập | 420 | 10 | |
14 | THPT Nguyễn Hiền | Công lập | 546 | 13 | |
15 | THPT Ngô Quyền | Công lập | 420 | 10 | |
16 | THPT Cẩm Lệ | Công lập | 252 | 6 | |
Tổng cộng | 8.649 | 205 |
XEM ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 NĂM 2014
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TT | Tên trường | Loại hình | Tổng số chỉ tiêu | Ghi chú | |
Học sinh | Số lớp | ||||
1 | PT cấp 1,2,3 Hermann Gmeiner | Dân lập | 180 | 4 | |
2 | THPT Diên Hồng | Tư thục | 450 | 10 | |
3 | THPT Quang Trung | Tư thục | 900 | 20 | |
4 | THPT Khai Trí | Tư thục | 135 | 3 | |
Tổng cộng | 1.665 | 37 |
TT | Tên trung tâm | Tổng số chỉ tiêu | Ghi chú | |
Học sinh | Số lớp | |||
1 | TT GDTX, KTTH – HN và DN Hải Châu | 135 | 3 | |
2 | TT GDTX, KTTH – HN và DN Cẩm Lệ | 80 | 2 | |
3 | TT GDTX, KTTH – HN và DN Thanh Khê | 180 | 4 | |
4 | TT GDTX, KTTH – HN và DN Sơn Trà | 90 | 2 | |
5 | TT GDTX Đà Nẵng | 80 | 2 | |
6 | TT GDTX, KTTH – HN và DN N.Hành Sơn | 80 | 2 | |
7 | TT GDTX, KTTH – HN và DN Liên Chiểu | 135 | 3 | |
8 | TT GDTX, KTTH – HN và DN Hòa Vang | 70 | 2 | |
Tổng cộng | 850 | 20 |
HS10 <Mã Tỉnh> <SBD> gửi 8785.
0 nhận xét Blogger 0 Facebook
Post a Comment